Câu tiếng Anh có từ “probe”
141 câu thật có từ probe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: probe nghĩa là thăm dò. probe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into unfamiliar or questionable activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ probe
Probing for a response, he asked, "Given all I have done, what Merit have I earned?"
Từ trong câu: probe, response, ask, give, merit, earn
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Nonetheless, the intermittent is easier to probe than the wholly absent.
Từ trong câu: probe, wholly, nonetheless, easy, absent
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So deeply did he probe every subject that he investigated, that his powers of penetration became proverbial.
Từ trong câu: probe, proverbial, deeply, every, subject, investigate, power, become
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He remained at her house for a considerable time, and was very probing and painstaking in his questions.
Từ trong câu: painstaking, remain, house, considerable, time, probe, question
Freeman Wills Crofts, The Cask. Nguồn: Project Gutenberg #59854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this ephemerality alone were they impressionists; indeed, their methods were the most exact and probing of any painters of that time.
Từ trong câu: ephemerality, alone, impressionist, indeed, method, exact, probe, painter
Willard Huntington Wright, Modern Painting, Its Tendency and Meaning. Nguồn: Project Gutenberg #39886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng probe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- huygens probe32 lần
- fluorescent probe24 lần
- voyager probe24 lần
- hybridization probe12 lần
- cassini probe11 lần
- probity probe11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ probe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ probe trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ probe hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ probe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ probe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ probe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ probe: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.