Câu tiếng Anh có từ “probe”
157 câu thật có từ probe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: probe nghĩa là thăm dò. probe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an inquiry into unfamiliar or questionable activities. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ probe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I had probed the hearts of the ruffians, and I did not need Antoinette’s warning.
Từ trong câu: probe, warn, warning, heart, need
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I only saw the surface and had not yet probed the deep sore of Mohammedanism nor realized the heavy burdens which its system entails.
Từ trong câu: probe, saw, surface, deep, sore, realize, heavy, burden
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The preacher’s knife had probed deeply into his disclosed conscience and he felt now that his soul was festering in sin.
Từ trong câu: deeply, probe, knife, conscience, feel, now, soul, sin
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I wondered if he'd feel such tolerant acceptance if the probing had been directed at him.
Từ trong câu: tolerant, wonder, feel, acceptance, probe, direct
«Autism spectrum/A few impertinent questions/How can we claim to scientifically manipulate thoughts and emotions if we don't even understand how such elusive phenomena relate to physical reality?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216927 (bản sửa đổi 2010444). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng probe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| huygens probe | 32 lần |
| fluorescent probe | 24 lần |
| voyager probe | 24 lần |
| hybridization probe | 12 lần |
| cassini probe | 11 lần |
| probity probe | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ probe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ probe trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ probe hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ probe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ probe gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ probe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ probe: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.