Câu tiếng Anh có từ “pro”
179 câu thật có từ pro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pro nghĩa là một vận động viên chơi để được trả tiền. pro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays for pay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pro
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You know, it is always under the reactionary Government, which is pro-German, that the pogroms take place."
Từ trong câu: pro, know, always, government, take, place
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What sad confusion of thought the pro-slavery influences, to which some great divines have yielded, have wrought in them!
Từ trong câu: pro, sad, confusion, think, slavery, influence, great, yield
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the same day the pro-slavery party held a convention in which it was decided that it was useless to continue the struggle.
Từ trong câu: pro, day, slavery, party, hold, convention, decide, useless
William Gardner, The Life of Stephen A. Douglas. Nguồn: Project Gutenberg #2593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We encourage debate on the pros and cons of this concept to support interoperability of tools which must pass references to source code between them.
Chúng tôi khuyến khích tranh luận về ưu và nhược điểm của khái niệm này để hỗ trợ khả năng tương tác của các công cụ phải chuyển các tham chiếu đến mã nguồn giữa chúng.
Từ trong câu: code, reference, tool, encourage, debate, pro, con, concept
«ROSE Compiler Framework/Abstract handles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365858 (bản sửa đổi 4536673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pro tem | 313 lần |
| pro quo | 307 lần |
| pro tempore | 231 lần |
| quid pro | 218 lần |
| pro wrestling | 266 lần |
| pro nobis | 147 lần |
| pro slavery | 378 lần |
| ora pro | 149 lần |
| pro bono | 90 lần |
| pro rata | 82 lần |
| iphone pro | 83 lần |
| pro inflammatory | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pro trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ pro hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pro: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.