E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pro”

179 câu thật có từ pro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pro nghĩa là một vận động viên chơi để được trả tiền. pro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays for pay. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pro

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng pro

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pro tem313 lần
pro quo307 lần
pro tempore231 lần
quid pro218 lần
pro wrestling266 lần
pro nobis147 lần
pro slavery378 lần
ora pro149 lần
pro bono90 lần
pro rata82 lần
iphone pro83 lần
pro inflammatory64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pro

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pro trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ pro hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pro?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pro: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.