Câu tiếng Anh có từ “pro”
181 câu thật có từ pro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pro nghĩa là một vận động viên chơi để được trả tiền. pro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays for pay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pro
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This could be done by only listening to progressive, pro-gay pastors or religious people.
Từ trong câu: pastor, listen, progressive, pro, gay, religious, people
«Motivation and emotion/Book/2020/Religious motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267299 (bản sửa đổi 2411203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She was surrounded by pro-slavery camps; and while her husband was in the army, she was left alone.
Từ trong câu: camp, army, slavery, pro, alone, surround, husband, leave
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometime this is done by random draw, and other times it is a pro-am format.
Từ trong câu: sometime, random, draw, time, pro, format
«Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For weeks the normally busy crossroads has been occupied by pro-democracy protesters and closed to traffic.
Từ trong câu: crossroads, week, normally, busy, occupy, pro, democracy, close
«Hong Kong police move to open roads in Mong Kok», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1674544 (bản sửa đổi 4819507). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng pro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pro tem | 313 lần |
| pro quo | 307 lần |
| pro tempore | 231 lần |
| quid pro | 218 lần |
| pro wrestling | 266 lần |
| pro nobis | 147 lần |
| pro slavery | 378 lần |
| ora pro | 149 lần |
| pro bono | 90 lần |
| pro rata | 82 lần |
| iphone pro | 83 lần |
| pro inflammatory | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pro trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ pro hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pro: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.