Câu tiếng Anh có từ “pro”
181 câu thật có từ pro hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pro nghĩa là một vận động viên chơi để được trả tiền. pro là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an athlete who plays for pay. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pro
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This was intending to appear there was a pro-slavery majority in this region.
Từ trong câu: slavery, pro, intend, appear, majority, region
«Kansas Territory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545678 (bản sửa đổi 10362729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are pros and cons to choosing whether or not you will have your choirs memorize.
Từ trong câu: con, pro, choose, whether, choir, memorize
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Departmental wise or individualwise, there are things pro and con of what should have happened and what shouldn't have happened.
Từ trong câu: con, pro, departmental, wise, thing, happen
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are pros and cons to this type of auction.
Từ trong câu: con, auction, pro, type
«E-Commerce and E-Business/Concepts and Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98034 (bản sửa đổi 4413657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are definitely pros and cons to either method.
Từ trong câu: con, definitely, pro, either, method
«Marijuana Cultivation/Fundamentals/Inside vs Outside», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193307 (bản sửa đổi 1567668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many pros and cons to using Shaky camera movements in a shot, a balance should be found between both.
Từ trong câu: shaky, many, pro, con, use, camera, movement, shot
«Movie Making Manual/Cinematography/Moving the camera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41056 (bản sửa đổi 4473520). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course there are always cons that come with the pros.
Từ trong câu: con, course, always, come, pro
«Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pro
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pro tem | 313 lần |
| pro quo | 307 lần |
| pro tempore | 231 lần |
| quid pro | 218 lần |
| pro wrestling | 266 lần |
| pro nobis | 147 lần |
| pro slavery | 378 lần |
| ora pro | 149 lần |
| pro bono | 90 lần |
| pro rata | 82 lần |
| iphone pro | 83 lần |
| pro inflammatory | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pro
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pro trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ pro hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pro xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pro gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pro?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pro: Câu phủ định (19 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.