E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “previous”

774 câu thật có từ previous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: previous nghĩa là trước đó. previous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: just preceding something else in time or order. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng previous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • previous evening3.161 lần
  • previous night3.922 lần
  • previous section462 lần
  • previous occasions432 lần
  • previous chapter731 lần
  • previous year1.424 lần
  • previous experience596 lần
  • previous day4.225 lần
  • previous chapters213 lần
  • previous studies318 lần
  • previous occasion523 lần
  • previous knowledge526 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ previous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ previous trong kho câu?
Kho câu có 774 câu có từ previous hoặc các dạng của từ, trích từ 708 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ previous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ previous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 257 câu, rồi Bậc B1 với 233 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ previous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ previous: Quá khứ hoàn thành (106 câu), Quá khứ đơn (77 câu), Câu phủ định (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.