Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “previous”

895 câu thật có từ previous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: previous nghĩa là trước đó. previous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: just preceding something else in time or order. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ previous

Danh sách câu dẫn chứng (59 câu)

    Từ hay đi cùng previous

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    previous evening3.161 lần
    previous night3.922 lần
    previous section462 lần
    previous occasions432 lần
    previous chapter731 lần
    previous year1.424 lần
    previous experience596 lần
    previous day4.225 lần
    previous chapters213 lần
    previous studies318 lần
    previous occasion523 lần
    previous knowledge526 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ previous

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ previous trong kho câu?
    Kho câu có 895 câu có từ previous hoặc các dạng của từ, trích từ 759 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ previous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ previous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 303 câu, rồi Bậc B1 với 267 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ previous?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ previous: Quá khứ hoàn thành (148 câu), Quá khứ đơn (108 câu), Câu phủ định (73 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.