Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preschool”

62 câu thật có từ preschool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preschool nghĩa là trường mầm non, giai đoạn giáo dục trước tuổi tiểu học. preschool là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an educational institution for children too young for elementary school. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preschool

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Preschool and daycare can help working mothers be free to go to work.

    Từ trong câu: preschool, help, work, mother, free, go

    «English as an Additional Language/School and Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20304 (bản sửa đổi 3258140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • School readiness can be increased by higher quality preschool education and day care.

    Từ trong câu: preschool, school, increase, high, quality, education, day, care

    «The American School/Cultural Differences in Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148654 (bản sửa đổi 3582079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not only does preschool teach necessary life skills to children, it can also be good for their health.

    Từ trong câu: preschool, teach, necessary, life, skill, child, good, health

    «Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Anxiety is also common and can start in preschool.

    Từ trong câu: preschool, anxiety, common, start

    «XXXXY syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160681 (bản sửa đổi 10940022). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also, those students characterized as “twice-exceptional preschoolers” can often be overlooked in the preschool classroom.

    Từ trong câu: exceptional, overlook, student, characterize, twice, often, preschool, classroom

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 9/9.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194541 (bản sửa đổi 4665270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng preschool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preschool programs32 lần
perry preschool11 lần
enrolled in preschool6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preschool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preschool trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ preschool hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preschool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preschool gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 36 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preschool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preschool: Quá khứ đơn (7 câu), can và could (5 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.