Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prejudice”

454 câu thật có từ prejudice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prejudice nghĩa là định kiến. prejudice là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a partiality that prevents objective consideration of an issue or situation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prejudice

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One major problem with using tests is the that form of the test is prejudiced toward those who have trouble taking tests.

    Từ trong câu: prejudice, major, problem, use, test, form, toward, trouble

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Barriers/Accountability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91011 (bản sửa đổi 1721574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Your father seemed actually to like her," Mrs. Corey reported to her daughters, very much shaken in her own prejudices by the fact.

    Từ trong câu: prejudice, report, actually, shaken, father, seem, like, mrs

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The word "prejudice" is often used when people dislike another group of people that are different from them.

    Từ trong câu: dislike, prejudice, word, often, use, people, another, group

    «Prejudice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14653 (bản sửa đổi 10989904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “But,” Theron went on, feeling his way, “of course, I gathered that evening that you had prejudices in the matter; but these are rather apart from the point I had in view.

    Từ trong câu: apart, go, feel, way, course, gather, evening, prejudice

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prejudice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vulgar prejudice160 lần
prejudice in favour202 lần
racial prejudice76 lần
popular prejudice186 lần
unreasonable prejudice75 lần
national prejudice198 lần
religious prejudice156 lần
aristocratic prejudice70 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prejudice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prejudice trong kho câu?
Kho câu có 454 câu có từ prejudice hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prejudice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prejudice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prejudice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prejudice: Câu phủ định (75 câu), Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.