Câu tiếng Anh có từ “predictive”
63 câu thật có từ predictive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predictive nghĩa là tiên đoán. predictive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to prediction; having value for making predictions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predictive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, there is no predictive relation between growth rate and size of tumor at presentation.
Từ trong câu: predictive, however, relation, growth, rate, size, tumor, presentation
«Radiation Oncology/CNS/Acoustic neuroma», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44209 (bản sửa đổi 4631666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are several ways to represent the linear predictive filter coefficients.
Từ trong câu: predictive, several, way, represent, linear, filter, coefficient
«Data Compression/Multiple transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257312 (bản sửa đổi 3813697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no reference to the predictive power or the higher spiritual activities of the great prophets.
Từ trong câu: predictive, reference, power, high, spiritual, activity, great, prophet
W. A. L. Elmslie, The books of Chronicles. Nguồn: Project Gutenberg #71811. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If we look on Joshua as the judge and ruler of Israel, there is scarce an action which is not predictive of our Saviour.
Từ trong câu: predictive, look, judge, ruler, action
William Garden Blaikie, The Expositor's Bible: The Book of Joshua. Nguồn: Project Gutenberg #42319. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng predictive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| predictive policing | 59 lần |
| predictive analytics | 18 lần |
| predictive validity | 18 lần |
| predictive coding | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predictive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predictive trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ predictive hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predictive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predictive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predictive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predictive: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.