Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predictive”

62 câu thật có từ predictive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predictive nghĩa là tiên đoán. predictive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to prediction; having value for making predictions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ predictive

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They scour databases for hidden patterns, finding predictive information that experts may miss because it lies outside their expectations.

    Từ trong câu: predictive, database, hidden, pattern, find, information, expert, miss

    «Introduction to Computers/Databases», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40766 (bản sửa đổi 2721876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • ReLU does present the unique problem of "dying ReLU", where some nodes may very rarely activate or "die", providing no predictive power to the model.

    Từ trong câu: predictive, present, unique, problem, die, node, rarely, activate

    «Artificial Neural Networks/Activation Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138308 (bản sửa đổi 4350461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng predictive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
predictive policing59 lần
predictive analytics18 lần
predictive validity18 lần
predictive coding7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predictive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predictive trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ predictive hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predictive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predictive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predictive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predictive: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.