Câu tiếng Anh có từ “predictive”
63 câu thật có từ predictive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predictive nghĩa là tiên đoán. predictive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to prediction; having value for making predictions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predictive
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
What explanatory and predictive theories would we explore?
Từ trong câu: predictive, explanatory, theory, explore
«Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng predictive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| predictive policing | 59 lần |
| predictive analytics | 18 lần |
| predictive validity | 18 lần |
| predictive coding | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predictive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predictive trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ predictive hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predictive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predictive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predictive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predictive: can và could (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.