Câu tiếng Anh có từ “powerfully”
111 câu thật có từ powerfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: powerfully nghĩa là một cách mạnh mẽ. powerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a powerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ powerfully
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That was unfortunate; and in addition this murderous ruffian was heavier than he, powerfully built, with muscles of steel.
Từ trong câu: powerfully, unfortunate, addition, heavy, build, muscle, steel
Maurice Leblanc, Memoirs of Arsène Lupin. Nguồn: Project Gutenberg #70719. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Divine origin of Christianity is manifested in nothing more powerfully than by the progress it rapidly made among the Latin races.
Từ trong câu: powerfully, divine, origin, nothing, progress, rapidly, make, among
Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Does she not draw us with her still, mysterious, fathomless beauty, far more powerfully than noisy, narrow day?
Từ trong câu: noisy, powerfully, draw, still, mysterious, beauty, far, narrow
Lev Shestov, All Things are Possible. Nguồn: Project Gutenberg #57369. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had before discovered the effects of pointed bodies in drawing off the electric matter more powerfully than others.
Từ trong câu: electric, powerfully, discover, effect, point, body, draw, off
Jacob Green, An epitome of electricity & galvanism. Nguồn: Project Gutenberg #74933. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng powerfully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| powerfully built | 432 lần |
| powerfully affected | 167 lần |
| powerfully impressed | 59 lần |
| operated powerfully | 24 lần |
| powerfully influenced | 41 lần |
| powerfully seconded | 15 lần |
| powerfully aided | 28 lần |
| appealed powerfully | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ powerfully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ powerfully trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ powerfully hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ powerfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ powerfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ powerfully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ powerfully: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.