Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “powerfully”

129 câu thật có từ powerfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: powerfully nghĩa là một cách mạnh mẽ. powerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a powerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ powerfully

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They may come in aid of the grand Leading Principle, and powerfully second its operation.

    Từ trong câu: powerfully, come, aid, grand, lead, principle, second, operation

    Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By throwing the weight on these stirrups, the binding wheel may be brought more powerfully down on the belts.

    Từ trong câu: powerfully, throw, weight, bind, wheel, bring, down, belt

    J. T. Goddard, The Velocipede: Its History, Varieties, and Practice. Nguồn: Project Gutenberg #66727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'My opinion may seem to you impertinent, but I believe nothing more subtly and powerfully affects men than the aristocratic feeling.

    Từ trong câu: subtly, opinion, seem, believe, nothing, powerfully, affect, man

    Hilaire Belloc, The Path to Rome. Nguồn: Project Gutenberg #7373. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng powerfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
powerfully built432 lần
powerfully affected167 lần
powerfully impressed59 lần
operated powerfully24 lần
powerfully influenced41 lần
powerfully seconded15 lần
powerfully aided28 lần
appealed powerfully30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ powerfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ powerfully trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ powerfully hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ powerfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ powerfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ powerfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ powerfully: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.