E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “powerfully”

111 câu thật có từ powerfully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: powerfully nghĩa là một cách mạnh mẽ. powerfully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a powerful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ powerfully

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The custom above alluded to admitted the powerfully cleansing qualities of water.

    Từ trong câu: powerfully, custom, above, allude, admit, quality, water

    Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 123, March 6, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #40804. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are said to possess powerfully astringent properties.

    Từ trong câu: powerfully, astringent, possess, property

    «A Compendium of Useful Information for the Practical Man/Indian Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215346 (bản sửa đổi 4413697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Its root is powerfully astringent, and is sometimes used in medicine.

    Từ trong câu: astringent, root, powerfully, sometimes, use, medicine

    Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section M, N, and O. Nguồn: Project Gutenberg #665. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He knew only that he felt it, powerfully and compellingly.

    Từ trong câu: compellingly, know, feel, powerfully

    Maud, 1869-1959 [Editor] Van Buren, Christmas in modern story. Nguồn: Project Gutenberg #74691. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng powerfully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
powerfully built432 lần
powerfully affected167 lần
powerfully impressed59 lần
operated powerfully24 lần
powerfully influenced41 lần
powerfully seconded15 lần
powerfully aided28 lần
appealed powerfully30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ powerfully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ powerfully trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ powerfully hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ powerfully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ powerfully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ powerfully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ powerfully: Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.