Câu tiếng Anh có từ “posh”
30 câu thật có từ posh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: posh nghĩa là sang trọng. posh là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: elegant and fashionable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ posh
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They closed at the ropes, when Posh, who was catching pepper, got down.
Từ trong câu: posh, close, rope, catch, pepper, get, down
Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 3 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-40, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #64111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I said I hoped Mr. Posh would provide him with a berth.
Tôi nói tôi hy vọng ông Posh sẽ cho anh ấy một bến đỗ.
Từ trong câu: posh, hope, mr, provide
George Grossmith, The Diary of a Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #1026. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We drew up at the door of a palatial establishment--the "posh" hotel of Los Angeles.
Từ trong câu: posh, draw, up, door, establishment, hotel
C. K. Shepherd, Across America by Motor-cycle. Nguồn: Project Gutenberg #44505. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He took the acknowledgment from her, adding: "That's posh!--I mean, correct!
Từ trong câu: posh, take, acknowledgment, add, mean, correct
Richard Dehan, The just steward. Nguồn: Project Gutenberg #75518. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just then a Verey light illuminated the scene, and we saw the form of "Posh" Wilks some little distance away.
Từ trong câu: posh, light, illuminate, scene, saw, form, little, distance
Various, 500 of the Best Cockney War Stories. Nguồn: Project Gutenberg #44263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng posh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| koom posh | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ posh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posh trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ posh hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ posh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posh: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.