Câu tiếng Anh có từ “posh”
30 câu thật có từ posh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: posh nghĩa là sang trọng. posh là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: elegant and fashionable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ posh
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We were introduced to Miss Posh, whom Lupin called “Lillie Girl,” as if he had known her all his life.
Chúng tôi được giới thiệu với cô Posh, người mà Lupin gọi là “Cô gái Lillie,” như thể anh ấy đã biết cô ấy cả đời rồi.
Từ trong câu: posh, introduce, miss, call, girl, know, life
George Grossmith, The Diary of a Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #1026. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng posh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| koom posh | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ posh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posh trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ posh hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ posh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posh: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.