Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “posh”

30 câu thật có từ posh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: posh nghĩa là sang trọng. posh là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: elegant and fashionable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ posh

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Posh may be defined, very roughly, as a useless striving after gentlemanly culture.

    Từ trong câu: posh, define, roughly, useless, strive, culture

    William Henry Lowe Watson, Adventures of a Despatch Rider. Nguồn: Project Gutenberg #16868. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I said I hoped Mr. Posh would provide him with a berth.

    Tôi nói tôi hy vọng ông Posh sẽ cho anh ấy một bến đỗ.

    Từ trong câu: posh, hope, mr, provide

    George Grossmith, The Diary of a Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #1026. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes this is called a "posh wank" or other names.

    Từ trong câu: posh, sometimes, call, name

    «Condom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6678 (bản sửa đổi 10810144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Posh, scorning to retreat, stood his ground, and fought up.

    Từ trong câu: posh, retreat, stand, ground, fight, up

    Henry Downes Miles, Pugilistica: The History of British Boxing, Volume 3 (of 3) Containing Lives of the Most Celebrated Pugilists; Full Reports of Their Battles from Contemporary Newspapers, With Authentic Portraits, Personal Anecdotes, and Sketches of the Principal Patrons of the Prize Ring, Forming a Complete History of the Ring from Fig and Broughton, 1719-40, to the Last Championship Battle Between King and Heenan, in December 1863. Nguồn: Project Gutenberg #64111. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has established, on its broadest base, the Koom-Posh--viz., the government of the ignorant upon the principle of being the most numerous.

    Từ trong câu: posh, establish, broad, base, government, ignorant, principle, numerous

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Coming Race. Nguồn: Project Gutenberg #1951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng posh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
koom posh28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ posh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posh trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ posh hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ posh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ posh gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posh: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.