Câu tiếng Anh có từ “posh”
30 câu thật có từ posh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: posh nghĩa là sang trọng. posh là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: elegant and fashionable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ posh
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
I believe I have smoked my pipe every evening but one with Posh at his house, which his quiet little Wife keeps tidy and pleasant.
Từ trong câu: posh, believe, smoke, pipe, every, evening, house, quiet
James Blyth, Edward FitzGerald and "Posh" "Herring Merchants". Nguồn: Project Gutenberg #20543. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng posh
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| koom posh | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ posh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ posh trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ posh hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ posh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ posh: Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.