Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “persuasively”

50 câu thật có từ persuasively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persuasively nghĩa là một cách thuyết phục. persuasively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a persuasive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ persuasively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Well, let us walk around the paths, and we can talk better," suggests the 'old goose,' persuasively.

    Từ trong câu: persuasively, well, let, walk, around, path, talk, better

    May Leonard, Zoe; Or, Some Day: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36364. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When writing persuasively, do not write something that can cause the reader to believe something that isn't true.

    Từ trong câu: persuasively, write, something, cause, reader, believe, true

    «Professional and Technical Writing/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169291 (bản sửa đổi 4296640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I wonder if----" At that moment the chemist turned, and she finished the sentence persuasively, "--if you could get me a cab?

    Từ trong câu: persuasively, wonder, moment, chemist, turn, finish, sentence, get

    Richard Bird, The Gay Adventure: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #33823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Surely,” said the younger man, persuasively, “you can have no scruples about confiding your discovery to me.

    Từ trong câu: discovery, persuasively, confide, surely, young, man

    Florence Warden, The mis-rule of three. Nguồn: Project Gutenberg #72669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, to return to the beginning, let our orator be one who, as Crassus described it, can speak persuasively.

    Từ trong câu: orator, therefore, return, begin, let, describe, speak, persuasively

    «Quotes from Cicero's DE ORATORE BOOK I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=318546 (bản sửa đổi 2699421). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persuasively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persuasively trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ persuasively hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persuasively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persuasively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persuasively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persuasively: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.