Câu tiếng Anh có từ “persuasively”
50 câu thật có từ persuasively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: persuasively nghĩa là một cách thuyết phục. persuasively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a persuasive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ persuasively
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Suspects also the repairing of the castle of Vincennes; General Lafayette has to wrestle persuasively with Saint-Antoine.
Từ trong câu: persuasively, suspect, repair, castle, general
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lee argues persuasively that in order for open education initiatives to succeed, there must be support from both policymakers and individual faculty.
Từ trong câu: persuasively, argue, order, open, education, initiative, succeed, support
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Class Materials/Opening Up Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274142 (bản sửa đổi 3449140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Of course you will go," decides Miss Murray, persuasively, for she must have some one to keep her in countenance with this attractive young man.
Từ trong câu: persuasively, course, go, decide, miss, keep, attractive, young
Amanda M. Douglas, Floyd Grandon's Honor. Nguồn: Project Gutenberg #24376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ persuasively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persuasively trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ persuasively hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ persuasively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persuasively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persuasively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persuasively: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.