Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “persuasively”

50 câu thật có từ persuasively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persuasively nghĩa là một cách thuyết phục. persuasively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a persuasive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ persuasively

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "But this would be a beautiful place for a fight," he began again persuasively.

    Từ trong câu: persuasively, beautiful, place, fight, begin, again

    Kenneth Grahame, Dream Days. Nguồn: Project Gutenberg #35187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I wouldn’t mind paying a little extra interest on the loan,” said the young lady, persuasively.

    Cô gái trẻ nói một cách thuyết phục: “Tôi không ngại trả thêm một chút tiền lãi cho khoản vay”.

    Từ trong câu: persuasively, mind, pay, little, extra, interest, loan, young

    Horatio, Jr. Alger, Ben Bruce: Scenes in the Life of a Bowery Newsboy. Nguồn: Project Gutenberg #60970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dat would look real nice," she added, holding one up persuasively.

    Từ trong câu: persuasively, look, real, nice, add, hold, up

    Margaret Sidney, Ben Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #35178. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "The chances are," said Mrs Bosenna persuasively, "he wouldn't say anything,--anything like that again, not in a blue moon."

    Từ trong câu: persuasively, chance, mr, anything, like, again, blue, moon

    Arthur Quiller-Couch, Hocken and Hunken A Tale of Troy. Nguồn: Project Gutenberg #14533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “He wouldn’t hurt you, Emil,” said Carl persuasively.

    Từ trong câu: persuasively, hurt

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persuasively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persuasively trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ persuasively hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persuasively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persuasively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persuasively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persuasively: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (10 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.