Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “percent”

160 câu thật có từ percent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: percent nghĩa là phần trăm. percent là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ percent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Again, ten percent may be used, but no more than three minutes.

    Từ trong câu: percent, again, ten, use, minute

    «Emerging Instructional Technology/Digital Video and YouTube», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141564 (bản sửa đổi 4585324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "It may be out there, but the chances get down to infinitesimal percents," he said wearily.

    Từ trong câu: percent, out, chance, get, down

    D. Allen Morrissey, Captain Chaos. Nguồn: Project Gutenberg #63919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, I may be one hundred percent wrong.

    Từ trong câu: percent, hand, hundred, wrong

    George O. Smith, Special Delivery. Nguồn: Project Gutenberg #68007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lawrence may be a good stock, but it won't help you to build up to that thirty percent you need.

    Từ trong câu: percent, good, stock, help, build, up, thirty, need

    Edward S. Staub, The Psilent Partner. Nguồn: Project Gutenberg #31735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • About seventy-five percent of cases of lameness affecting the hind leg may be said to arise from disease of the hock.

    Từ trong câu: percent, seventy, five, case, affect, leg, arise, disease

    John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When catching shrimp, up to eighty percent may be bycatch.

    Từ trong câu: eighty, shrimp, catch, up, percent

    «Bycatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840754 (bản sửa đổi 7524786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng percent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
percent of gdp79 lần
approximately percent132 lần
roughly percent102 lần
ninety percent53 lần
percent of respondents26 lần
eighty percent52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ percent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ percent trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ percent hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ percent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ percent gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ percent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ percent: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.