Câu tiếng Anh có từ “patient”
1.293 câu thật có từ patient hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patient nghĩa là bệnh nhân. patient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: enduring trying circumstances with even temper or characterized by such endurance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patient
Danh sách câu dẫn chứng (1.293 câu)
You can lie on the sofa for I know that nothing would induce any of you doctors to go to bed whilst there is a patient above the horizon.
Từ trong câu: induce, lie, sofa, know, nothing, doctor, go, bed
Bram Stoker, Dracula - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
He said no more about writing to Mr. Craven and when he saw the nurse he privately warned her that such a possibility must not be mentioned to the patient.
Từ trong câu: possibility, writing, write, mr, saw, nurse, privately, warn
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
How important it is to be able to state with certainty at an early date whether or not the patient is suffering from cancer of the stomach, by examining the vomits microscopically.
Từ trong câu: vomit, cancer, important, able, state, certainty, early, date
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891 - Tiếng Anh, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng patient nằm ở trang từ điển: patient đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patient
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patient trong kho câu?
- Kho câu có 1.293 câu có từ patient hoặc các dạng của từ, trích từ 885 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patient xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patient gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 412 câu, rồi Bậc B1 với 287 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.