Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paratrooper”

51 câu thật có từ paratrooper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paratrooper nghĩa là lính nhảy dù. paratrooper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a soldier in the paratroops. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paratrooper

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An order regulating the treatment of paratroopers had been issued by Keitel about a month earlier.

    Từ trong câu: paratrooper, order, regulate, treatment, issue, month, early

    United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 02 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #56213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The jeep had been proceeding cautiously around road blocks and paratroopers.

    Từ trong câu: paratrooper, proceed, around, road, block

    Clayton Knight, We Were There at the Normandy Invasion. Nguồn: Project Gutenberg #66577. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In another five hours the commandos had linked up with the paratroopers on the Caen Canal and Orne.

    Từ trong câu: paratrooper, another, five, hour, link, up, canal

    «World War II/D-Day - The Allied Invasion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163134 (bản sửa đổi 4668498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The paratroopers, who had already been assembled in Crimea in preparation for the drop, were rushed to Stalingrad.

    Từ trong câu: paratrooper, already, assemble, preparation, drop, rush

    «World War II/Stalingrad and the Caucasus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263511 (bản sửa đổi 4319712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There had been a good battle when the retreating Germans tried to take the bridge back from the paratroopers.

    Từ trong câu: paratrooper, good, battle, retreat, try, take, bridge, back

    Marshall McClintock, Dick Donnelly of the Paratroops. Nguồn: Project Gutenberg #48226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paratrooper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paratrooper trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ paratrooper hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paratrooper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paratrooper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paratrooper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paratrooper: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.