Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paratrooper”

51 câu thật có từ paratrooper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paratrooper nghĩa là lính nhảy dù. paratrooper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a soldier in the paratroops. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paratrooper

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An order regulating the treatment of paratroopers had been issued by Keitel about a month earlier.

    Từ trong câu: paratrooper, order, regulate, treatment, issue, month, early

    United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 02 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #56213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is spearheaded by the new Iraqi army and is supported by soldiers and paratroopers within the coalition.

    Từ trong câu: paratrooper, new, army, support, soldier, coalition

    «US strikes suspected Iraqi insurgents», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=64726 (bản sửa đổi 4829146). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The bridges over the canal were seized by German paratroopers.

    Từ trong câu: paratrooper, bridge, canal, seize

    «World War II/Battle of France», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159003 (bản sửa đổi 3991415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bridge over the river Noord was defended by the German paratroopers, and it was impossible to cross it.

    Cây cầu bắc qua sông Noord được lính dù Đức bảo vệ và không thể vượt qua được.

    Từ trong câu: paratrooper, bridge, river, defend, impossible, cross

    «German invasion of the Netherlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428143 (bản sửa đổi 10945325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Arnhem would be the responsibility of the British paratroopers, and would be the last bridge to be crossed by the ground forces.

    Từ trong câu: paratrooper, responsibility, last, bridge, cross, ground, force

    «Arnhem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6748 (bản sửa đổi 10607451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paratrooper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paratrooper trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ paratrooper hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paratrooper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paratrooper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paratrooper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paratrooper: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.