Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paratrooper”

51 câu thật có từ paratrooper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paratrooper nghĩa là lính nhảy dù. paratrooper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a soldier in the paratroops. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paratrooper

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You can picture wagon trains, locomotives, and paratroopers descending on this sleepy little burg.

    Từ trong câu: paratrooper, picture, wagon, train, locomotive, descend, sleepy, little

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Childhood Stuttering/Auditory Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54469 (bản sửa đổi 4648348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They could easily be separated from other paratroopers and from air-dropped equipment, such as vehicles and anti-tank guns.

    Từ trong câu: paratrooper, easily, separate, air, drop, equipment, vehicle, anti

    «Military glider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=562568 (bản sửa đổi 8590567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paratrooper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paratrooper trong kho câu?
Kho câu có 51 câu có từ paratrooper hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paratrooper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paratrooper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paratrooper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paratrooper: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.