Câu tiếng Anh có từ “paratrooper”
51 câu thật có từ paratrooper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paratrooper nghĩa là lính nhảy dù. paratrooper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a soldier in the paratroops. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paratrooper
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He was not a paratrooper, really, but he found himself joining more and more paratroop actions.
Từ trong câu: paratrooper, really, find, himself, join, action
Marshall McClintock, Dick Donnelly of the Paratroops. Nguồn: Project Gutenberg #48226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I know also nothing at all about the training of the Hitler Youth as paratroopers or anything similar.
Từ trong câu: paratrooper, know, nothing, train, youth, anything, similar
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #64943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It also did not have enough helicopters or boats for paratroopers or marine infantry.
Từ trong câu: helicopter, paratrooper, enough, boat, marine
«Khmer Rouge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31877 (bản sửa đổi 10555129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paratrooper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paratrooper trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ paratrooper hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paratrooper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paratrooper gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paratrooper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paratrooper: Quá khứ hoàn thành (5 câu), Câu bị động có by (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.