Câu tiếng Anh có từ “overemphasise”
15 câu thật có từ overemphasise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overemphasise nghĩa là nhấn mạnh quá mức. overemphasise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: place special or excessive emphasis on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overemphasise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This difference between the professional and the amateur or occasional trader cannot be overemphasised.
Từ trong câu: overemphasise, difference, professional, amateur, occasional, trader, can
Edwin Lefevre, Reminiscences of a Stock Operator. Nguồn: Project Gutenberg #60979. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, he is an emphatic writer, who says what he means and even sometimes overemphasises it.
Từ trong câu: overemphasise, moreover, writer, mean, even, sometimes
Leo, graf Tolstoy, Tolstoy on art. Nguồn: Project Gutenberg #79027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The carnage of the Hannibalic war may easily be overemphasised as a source of positive decline.
Từ trong câu: overemphasise, war, easily, source, positive, decline
A. H. J. Greenidge, A History of Rome During the Later Republic and Early Principate. Nguồn: Project Gutenberg #9781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then she began to eat, deliberately, and with an overemphasised nicety.
Từ trong câu: overemphasise, begin, eat, deliberately
Henry Handel Richardson, Maurice Guest. Nguồn: Project Gutenberg #3727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One solution is to overemphasise difference between "e" and "ę" in speech (which are usually pronounced the same at word endings).
Một giải pháp là nhấn mạnh quá mức sự khác biệt giữa "e" và "ę" trong lời nói (thường được phát âm giống nhau ở phần cuối của từ).
Từ trong câu: overemphasise, solution, difference, speech, usually, pronounce, word, ending
«Polish/Feminine noun declension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3102 (bản sửa đổi 4086659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It cannot be overemphasised that no straw should be left exposed, plastering should be done in such a way that it acts as a suitable fire retardant.
Từ trong câu: overemphasise, can, straw, leave, expose, plaster, way, act
«Straw Bale Construction/Techniques/Roofing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66344 (bản sửa đổi 3584810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overemphasise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overemphasise trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ overemphasise hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overemphasise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overemphasise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overemphasise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overemphasise: can và could (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.