Câu tiếng Anh có từ “overemphasise”
15 câu thật có từ overemphasise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overemphasise nghĩa là nhấn mạnh quá mức. overemphasise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: place special or excessive emphasis on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overemphasise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This produces an overemphasising effect whereby all pro-risk suggestions get repeated and over-represented.
Điều này tạo ra hiệu ứng nhấn mạnh quá mức, theo đó tất cả các đề xuất ủng hộ rủi ro đều được lặp lại và thể hiện quá mức.
Từ trong câu: overemphasise, produce, effect, whereby, pro, risk, suggestion, get
«Motivation and emotion/Book/2019/Risky shift motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=253070 (bản sửa đổi 2096253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The importance of training the soldier to be able to meet gas cannot be overemphasised.
Từ trong câu: overemphasise, importance, train, soldier, able, meet, gas, can
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Gryce, who never overemphasised his effects, motioned Sweetwater to leave and proceeded to the next question.
Từ trong câu: overemphasise, mr, never, effect, motion, leave, proceed, next
Anna Katharine Green, The Mystery of the Hasty Arrow. Nguồn: Project Gutenberg #17763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The authors seemed to overemphasise the findings of this paper.
Từ trong câu: overemphasise, author, seem, find, paper
«Exercise as it relates to Disease/The effects of exercise on immune function and mental health in HIV positive patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401611 (bản sửa đổi 3468507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With that being said, the GCC Human Rights Declaration overemphasises the role of domestic law when limiting human rights and subjects the exercise of human rights to Islamic law.
Từ trong câu: overemphasise, human, right, declaration, role, domestic, law, limit
«Public International Law/Human Rights Law/Human Rights Protection/Arab and Islamic Human Rights System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435363 (bản sửa đổi 4356722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overemphasise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overemphasise trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ overemphasise hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overemphasise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overemphasise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overemphasise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overemphasise: can và could (4 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.