Câu tiếng Anh có từ “outweigh”
127 câu thật có từ outweigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outweigh nghĩa là nặng hơn. outweigh là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be heavier than. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outweigh
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The punishment for the crime must outweigh the potential gain to the perpetrator.
Từ trong câu: outweigh, punishment, crime, potential, gain
«Information Technology and Ethics/Digital Piracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415286 (bản sửa đổi 3771453) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then one must look to see whether the benefits of the added incentive outweigh the social costs it imposes.
Từ trong câu: outweigh, look, see, whether, benefit, add, incentive, social
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Surely, a Compliment so uniform and tasteful must more than outweigh his teasing and banter with the amiable subjects of both.
Từ trong câu: outweigh, tease, surely, compliment, uniform, subject
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
At the same time, however, I must confess that that one is quite big enough to outweigh all the advantages put together.
Từ trong câu: outweigh, time, however, confess, quite, big, enough, advantage
Guy Boothby, A Crime of the Under-seas · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
The feeling may have to strive against a crowd of purely political considerations, and by those purely political considerations it may be outweighed.
Từ trong câu: outweigh, feel, strive, crowd, purely, political, consideration
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng outweigh
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outweigh
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outweigh trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ outweigh hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outweigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outweigh gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outweigh?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outweigh: Câu phủ định (13 câu), may và might (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.