Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outweigh”

127 câu thật có từ outweigh hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outweigh nghĩa là nặng hơn. outweigh là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: be heavier than. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outweigh

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • But when once done, it can be kept up-to-date with little difficulty, and the saving resulting will far outweigh the cost.

    Từ trong câu: outweigh, saving, once, keep, up, date, little, difficulty

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outweigh

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
outweigh the probative7 lần
outweigh the benefits54 lần
outweigh the cons10 lần
outweigh the negatives8 lần
outweigh a thousandfold6 lần
benefits outweigh36 lần
outweigh the risks26 lần
outweigh the costs40 lần
outweigh the disadvantages10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outweigh

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outweigh trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ outweigh hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outweigh xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outweigh gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outweigh?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outweigh: Câu phủ định (13 câu), may và might (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.