Câu tiếng Anh có từ “outrageous”
126 câu thật có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outrageous nghĩa là thái quá. outrageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grossly offensive to decency or morality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outrageous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And so on,--always the best of reasons for the most outrageous of behavior.
Từ trong câu: outrageous, always, best, reason, behavior
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was one of the most outrageous of the numerous ecclesiastical tyrannies.
Từ trong câu: outrageous, numerous, tyranny
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When the most outrageous or fantastic stories are presented we are witnessing the sensationalization function of media.
Từ trong câu: outrageous, fantastic, story, present, witness, function, media
«Survey of Communication Study/Chapter 8 - Mass Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211026 (bản sửa đổi 4621177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was moved more by my wife’s kindness than I could have been by the most outrageous invective.
Tôi cảm động trước lòng tốt của vợ tôi hơn là những lời xúc phạm thái quá nhất.
Từ trong câu: outrageous, move, kindness
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 02 Popular Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Strangely, too, my guardian seemed to defer to him in all matters, and to be afraid of contradicting even the most outrageous statement.
Từ trong câu: outrageous, strangely, seem, matter, afraid, contradict, even, statement
Tom Gallon, Tinman. Nguồn: Project Gutenberg #48989. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Blakeney, not content with being the richest among my father’s subjects, has also the most outrageous luck.
Từ trong câu: luck, outrageous, subject, also, content, rich, among
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outrageous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrows of outrageous | 49 lần |
| outrageous flirt | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outrageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outrageous trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outrageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outrageous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outrageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outrageous: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.