Câu tiếng Anh có từ “outrageous”
100 câu thật có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outrageous nghĩa là thái quá. outrageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grossly offensive to decency or morality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outrageous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Come, come, sir, this is sheer trifling; or, it is worse,--it is outrageous insult.
Từ trong câu: outrageous, come, sir, sheer, trifle, bad, insult
Charles Lever, The Dodd Family Abroad, Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35441. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This is necessary as a deterrent for such outrageous, uncivilised behaviour.
Từ trong câu: deterrent, outrageous, necessary, behavior
«Nothing honourable in honour killings, says Indian court», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=261210 (bản sửa đổi 4823320). · English Wikinews · CC BY 2.5
On receiving this last outrageous insult, his lip blanched with passion, his whole person quivered as with an electric shock, and he half rose from his semi-recumbent position.
Từ trong câu: recumbent, receive, last, outrageous, insult, lip, passion, whole
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outrageous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrows of outrageous | 49 lần |
| outrageous flirt | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outrageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outrageous trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outrageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outrageous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outrageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outrageous: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.