Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outrageous”

119 câu thật có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outrageous nghĩa là thái quá. outrageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grossly offensive to decency or morality. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outrageous

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It's outrageous that the whole family should be kept in constant trouble by you.

    Từ trong câu: constant, outrageous, whole, family, keep, trouble

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he was under my supervision, and it is outrageous that he should claim credit for doing things that I expressly told him to do...

    Từ trong câu: supervision, outrageous, claim, credit, do, thing, tell

    James Hilton, Terry. Nguồn: Project Gutenberg #70587. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outrageous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
arrows of outrageous49 lần
outrageous flirt17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outrageous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outrageous trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outrageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outrageous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outrageous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outrageous: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.