Câu tiếng Anh có từ “outrageous”
105 câu thật có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outrageous nghĩa là thái quá. outrageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grossly offensive to decency or morality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outrageous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Although this cost seems outrageous, how can we measure how much the students will lose?
Từ trong câu: outrageous, although, cost, seem, measure, much, student, lose
«Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/Attrition & Status», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211293 (bản sửa đổi 2009024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will last a little longer until prices become too outrageous.
Từ trong câu: outrageous, last, little, long, until, price, become
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are strong symptoms of resentment of this outrageous Memorial in Amsterdam; but whether the whole will not evaporate, I know not.
Từ trong câu: outrageous, strong, symptom, memorial, whether, whole, know
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outrageous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrows of outrageous | 49 lần |
| outrageous flirt | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outrageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outrageous trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outrageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outrageous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outrageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outrageous: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.