Câu tiếng Anh có từ “outrageous”
127 câu thật có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outrageous nghĩa là thái quá. outrageous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grossly offensive to decency or morality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outrageous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They could not have ventured to undertake their own defence, but must have listened in silence to this outrageous language.
Từ trong câu: outrageous, venture, undertake, defence, listen, silence, language
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It seems to me that a nation which tolerates such insensate methods and outrageous risks must shortly perish from sheer lunacy.
Từ trong câu: outrageous, seem, nation, tolerate, method, risk, shortly, sheer
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The young writer had to undergo a series of outrageous persecutions and acts of vengeance inflicted by the fanatics, especially the Hasidim, of his town.
Từ trong câu: outrageous, fanatic, young, writer, undergo, series, persecution, act
Nahum Slouschz, The Renascence of Hebrew Literature (1743-1885). Nguồn: Project Gutenberg #7530. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outrageous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| arrows of outrageous | 49 lần |
| outrageous flirt | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outrageous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outrageous trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ outrageous hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outrageous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outrageous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outrageous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outrageous: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.