Câu tiếng Anh có từ “ordinarily”
161 câu thật có từ ordinarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ ordinarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This is the sort of woman that men who have seen much life ordinarily seek for wives.
Từ trong câu: ordinarily, sort, woman, man, see, much, life, seek
Paul Bourget, A Tragic Idyl. Nguồn: Project Gutenberg #66517. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The waves occupy about fifteen seconds each, ordinarily, but I have known them to last a full minute; though this is rare.
Từ trong câu: ordinarily, wave, occupy, fifteen, second, know, last, full
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ordinarily I'd have been delighted to attempt all three, but in my despondent perversity I refused to utter a word.
Từ trong câu: perversity, ordinarily, delight, attempt, refuse, utter, word
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What would define economic theories as materialistic or non-materialistic?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216942 (bản sửa đổi 2765095). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A period of three months is ordinarily regarded as sufficient where the raw water has not been badly contaminated.
Từ trong câu: contaminate, period, month, ordinarily, regard, sufficient, raw, water
William Bennett Munro, Social Civics. Nguồn: Project Gutenberg #72924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ordinarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ordinarily trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ ordinarily hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ordinarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ordinarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ordinarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ordinarily: Câu phủ định (41 câu), would (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.