Câu tiếng Anh có từ “operational”
100 câu thật có từ operational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: operational nghĩa là hoạt động. operational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to a process or series of actions for achieving a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ operational
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They approved of these missions and operational methods because, apparently, they never opposed them.
Từ trong câu: operational, approve, mission, method, because, apparently, never, oppose
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #54460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It performed no personnel functions, for example, and had no operational bank accounts and no petty cash.
Từ trong câu: operational, perform, personnel, function, example, bank, account, petty
K. Kay Shearin, Diamond Dust. Nguồn: Project Gutenberg #7773. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He worked in human resources and operational activities.
Từ trong câu: operational, work, human, resource, activity
«Francis Pollet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=573235 (bản sửa đổi 9105188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was the part he dreaded most in any test flight--when he was strapped in the cockpit but without operational control.
Từ trong câu: operational, part, dread, test, flight, strap, control
Thomas Hoover, Project Daedalus. Nguồn: Project Gutenberg #34320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng operational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| operational amplifier | 47 lần |
| operational amplifiers | 14 lần |
| concrete operational | 39 lần |
| operational efficiency | 39 lần |
| operational effectiveness | 19 lần |
| operational definitions | 18 lần |
| operational costs | 55 lần |
| operational semantics | 7 lần |
| operational definition | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ operational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ operational trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ operational hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ operational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ operational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ operational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ operational: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.