Câu tiếng Anh có từ “operational”
100 câu thật có từ operational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: operational nghĩa là hoạt động. operational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to a process or series of actions for achieving a result. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ operational
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The cooling systems remained operational, but heated up due to the lack of a heat sink.
Từ trong câu: operational, cool, system, remain, heat, up, due, lack
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Fukushima Daini Nuclear Power Plant», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252200 (bản sửa đổi 2301580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the operational level, for each goal question(s) are established which when answered will indicate if the goal has been achieved.
Từ trong câu: operational, level, goal, question, be, establish, answer, indicate
«Software metrics and measurement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51850 (bản sửa đổi 2722508). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Behind every website you view is a hidden architecture of coding that makes the site operational.
Từ trong câu: architecture, behind, every, website, view, hidden, code, make
«Sustainable Business/E-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219696 (bản sửa đổi 1847066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng operational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| operational amplifier | 47 lần |
| operational amplifiers | 14 lần |
| concrete operational | 39 lần |
| operational efficiency | 39 lần |
| operational effectiveness | 19 lần |
| operational definitions | 18 lần |
| operational costs | 55 lần |
| operational semantics | 7 lần |
| operational definition | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ operational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ operational trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ operational hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ operational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ operational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ operational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ operational: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.