Câu tiếng Anh có từ “offhand”
49 câu thật có từ offhand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: offhand nghĩa là tự nhiên. offhand là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without previous thought or preparation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ offhand
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is an old street here, but I just can't think of it offhand.
Từ trong câu: offhand, old, street, think
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And right offhand, now, I can't tell you who was in charge of the regular officers.
Từ trong câu: offhand, right, now, tell, charge, regular, officer
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The exact cost of an old house re-erected on a new site cannot be given offhand.
Từ trong câu: offhand, exact, cost, old, house, be, new, site
Thomas H. Ormsbee, If You're Going to Live in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #17804. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
President Francis asked me how much more I could bid, and I told him I could not state offhand.
Từ trong câu: offhand, president, ask, much, bid, tell, state
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing I can think of offhand.
Từ trong câu: offhand, nothing, think
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How it can be done I don't know--it will have to come slow, and no one can give a solution offhand.
Từ trong câu: offhand, know, come, slow, give, solution
Chicago Commission on Race Relations, The Negro in Chicago: A Study of Race Relations and a Race Riot. Nguồn: Project Gutenberg #57343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ offhand
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offhand trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ offhand hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ offhand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offhand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offhand?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offhand: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.