E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “offhand”

49 câu thật có từ offhand hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: offhand nghĩa là tự nhiên. offhand là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without previous thought or preparation. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Did you shoot offhand or did you shoot with a rest?

    Từ trong câu: offhand, shoot, rest

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you happen offhand to recall the address?

    Từ trong câu: offhand, happen, recall, address

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you remember offhand what the stopwatch timed us at--I think we did it twice, is that correct?

    Từ trong câu: stopwatch, remember, offhand, time, think, twice, correct

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ offhand

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ offhand trong kho câu?
Kho câu có 49 câu có từ offhand hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ offhand xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ offhand gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ offhand?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ offhand: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.