Câu tiếng Anh có từ “notoriously”
116 câu thật có từ notoriously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notoriously nghĩa là khét tiếng. notoriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a notorious degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notoriously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The breed of the Carthusian horses of Xeres was notoriously the best in Europe.
Từ trong câu: notoriously, breed, horse, best
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus he was accepted by the most notoriously conservative class, the class most jealous of missionary influence, the sorcerers.
Từ trong câu: notoriously, thus, accept, conservative, class, jealous, influence
Andrew Lang, Magic and Religion. Nguồn: Project Gutenberg #46480. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now it is notoriously known through the universal world that there be nine worthy and the best that ever were.
Từ trong câu: notoriously, now, know, universal, world, nine, worthy, best
Frank Fox, England. Nguồn: Project Gutenberg #38790. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, as Humming-Bird was the most notoriously dressy individual in the little circle, this suggestion was received with quite a laugh.
Từ trong câu: notoriously, now, bird, individual, little, circle, suggestion, receive
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a king there bourgeois to his finger-nails, tight-fisted besides, and notoriously the most moral and the best father in all the world."
Từ trong câu: notoriously, king, finger, nail, tight, besides, moral, best
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notoriously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| notoriously profligate | 11 lần |
| notoriously unhealthy | 10 lần |
| notoriously abused | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notoriously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notoriously trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ notoriously hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notoriously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notoriously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notoriously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notoriously: Câu phủ định (17 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.