Câu tiếng Anh có từ “notoriously”
116 câu thật có từ notoriously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notoriously nghĩa là khét tiếng. notoriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a notorious degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notoriously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This is notoriously true; and what Newman thought of reason we have already seen.
Từ trong câu: notoriously, true, think, reason, already, see
William Ralph Inge, Outspoken Essays. Nguồn: Project Gutenberg #15249. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Code theft has flourished especially in college dorms, military bases, and, notoriously, among roadies for rock bands.
Từ trong câu: notoriously, dorm, code, theft, flourish, especially, college, military
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Vandegraaffs are notoriously tricky devices to use, which has led to some teachers abandoning them in the classroom.
Từ trong câu: notoriously, tricky, device, use, lead, teacher, abandon, classroom
«Scienceshow/Equipment/Vandegraaff Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104461 (bản sửa đổi 4091294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, that phrase has become notoriously trite and hackneyed, and people repeat vaguely that books are the medicine of the mind.
Từ trong câu: notoriously, now, phrase, become, people, repeat, book, medicine
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notoriously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| notoriously profligate | 11 lần |
| notoriously unhealthy | 10 lần |
| notoriously abused | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notoriously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notoriously trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ notoriously hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notoriously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notoriously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notoriously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notoriously: Câu phủ định (17 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.