Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notoriously”

116 câu thật có từ notoriously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notoriously nghĩa là khét tiếng. notoriously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to a notorious degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ notoriously

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • At this period, indeed up to a much later time, the English prison administration was notoriously bad.

    Từ trong câu: notoriously, period, indeed, up, much, late, time, prison

    Louis Becke, The Naval Pioneers of Australia. Nguồn: Project Gutenberg #12992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The red signal that Hodder ran was notoriously dangerous, having been passed on eight occasions in the previous six years.

    Từ trong câu: notoriously, red, signal, run, dangerous, pass, eight, occasion

    «Professionalism/Ladbroke Grove Rail Collision», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290495 (bản sửa đổi 3199483). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Further, when the English did speak Latin, foreigners had considerable difficulty in understanding them, on account of their notoriously bad pronunciation.

    Từ trong câu: notoriously, further, speak, foreigner, considerable, difficulty, understand, account

    K. Rebillon Lambley, The Teaching and Cultivation of the French Language in England during Tudor and Stuart Times With an Introductory Chapter on the Preceding Period. Nguồn: Project Gutenberg #40617. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems less strange that only ladies attended, for the sex is notoriously beginning to take an interest in public questions.

    Từ trong câu: notoriously, seem, less, strange, lady, attend, sex, begin

    W. Pett Ridge, Table d'Hôte. Nguồn: Project Gutenberg #57349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng notoriously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
notoriously profligate11 lần
notoriously unhealthy10 lần
notoriously abused17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notoriously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notoriously trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ notoriously hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notoriously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notoriously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notoriously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notoriously: Câu phủ định (17 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.