Câu tiếng Anh có từ “notation”
118 câu thật có từ notation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notation nghĩa là ký hiệu. notation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a technical system of symbols used to represent special things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notation
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Because it belongs to a different class, we have to specify the name of the class using dot notation.
Từ trong câu: notation, because, belong, different, class, specify, name, use
«The Way of the Java/Conditionals graphics recursion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38461 (bản sửa đổi 3998191). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Usually you will rarely have to handle the string notation, it is described here merely to demonstrate the concept of tree paths.
Từ trong câu: notation, usually, rarely, handle, string, describe, merely, demonstrate
«GTK+ By Example/Tree View/Tree Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202155 (bản sửa đổi 3721294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It's an abuse of notation where you have to define a function for something and what you do is you define a function and then you prove that it's well defined.
Từ trong câu: notation, abuse, define, function, something, prove, well
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| decimal notation | 42 lần |
| shorthand notation | 27 lần |
| infix notation | 17 lần |
| mathematical notation | 58 lần |
| algebraic notation | 21 lần |
| hexadecimal notation | 14 lần |
| musical notation | 100 lần |
| postfix notation | 12 lần |
| prefix notation | 19 lần |
| dot notation | 47 lần |
| cidr notation | 10 lần |
| bracket notation | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notation trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ notation hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notation: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.