E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “notation”

116 câu thật có từ notation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: notation nghĩa là ký hiệu. notation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a technical system of symbols used to represent special things. Xem trang từ điển đầy đủ

  • From the poetic or artistic side pattern might be defined as the Notation of silent music.

    Từ trong câu: notation, artistic, side, pattern, define, silent, music

    Walter Crane, The claims of decorative art. Nguồn: Project Gutenberg #77149. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their ideas may be recorded in dance notation, or on videos.

    Từ trong câu: notation, idea, record, dance, video

    «Choreography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4529 (bản sửa đổi 10036619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I may here mention that in the preceding notation I have marked the days and months exactly, but the years fancifully.

    Ở đây tôi có thể đề cập rằng trong ký hiệu trước tôi đã đánh dấu ngày và tháng một cách chính xác, nhưng đánh dấu năm một cách kỳ lạ.

    Từ trong câu: notation, mention, precede, mark, day, month, exactly, year

    Joseph Sheridan Le Fanu, Wylder's Hand. Nguồn: Project Gutenberg #9983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, many students may neglect to take care in their notation while trying to compare sets.

    Từ trong câu: neglect, nevertheless, many, student, take, care, notation, try

    «CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng notation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decimal notation42 lần
  • shorthand notation27 lần
  • infix notation17 lần
  • mathematical notation58 lần
  • algebraic notation21 lần
  • hexadecimal notation14 lần
  • musical notation100 lần
  • postfix notation12 lần
  • prefix notation19 lần
  • dot notation47 lần
  • cidr notation10 lần
  • bracket notation14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ notation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notation trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ notation hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ notation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notation: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.