Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “notation”
116 câu thật có từ notation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: notation nghĩa là ký hiệu. notation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a technical system of symbols used to represent special things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ notation
There is a formal notation for processing a given input on a given machine.
Từ trong câu: notation, formal, process, give, input, machine
«Automata theory/Finite automata», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116797 (bản sửa đổi 2251654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is a short-hand notation for these statements, which is presented below.
Từ trong câu: notation, short, hand, statement, present, below
«CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, there are some notations in the upper right-hand corner, what does that have reference to?
Từ trong câu: notation, now, upper, right, hand, corner, reference
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
NOTE.--I am far from being satisfied with the above representation of the song of the Veery, in which there are certain trilling and liquid sounds that hardly admit of notation.
Từ trong câu: notation, note, far, satisfied, above, representation, song, certain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng notation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- decimal notation42 lần
- shorthand notation27 lần
- infix notation17 lần
- mathematical notation58 lần
- algebraic notation21 lần
- hexadecimal notation14 lần
- musical notation100 lần
- postfix notation12 lần
- prefix notation19 lần
- dot notation47 lần
- cidr notation10 lần
- bracket notation14 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ notation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ notation trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ notation hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ notation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ notation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ notation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ notation: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.