Câu tiếng Anh có từ “nonetheless”
128 câu thật có từ nonetheless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonetheless nghĩa là dù sao đi nữa. nonetheless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonetheless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Nonetheless, we must be honest about the logical and moral consequences of the views we hold.
Từ trong câu: nonetheless, honest, logical, moral, consequence, view, hold
«How Do Philosophers Arrive at Truth?», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
While such arguments should be rejected, they nonetheless sometimes have a political influence that must be considered.
Từ trong câu: nonetheless, argument, reject, sometimes, political, influence, consider
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nonetheless, weapons of war and their employment tactics must minimize death and destruction.
Từ trong câu: minimize, nonetheless, tactic, weapon, war, employment, death, destruction
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nonetheless, they must follow the software engineering process closely, since small issues in the software can make the product fail in the consumer market.
Tuy nhiên, họ phải tuân thủ chặt chẽ quy trình công nghệ phần mềm, vì những vấn đề nhỏ trong phần mềm có thể khiến sản phẩm không thành công trên thị trường tiêu dùng.
Từ trong câu: engineer, fail, consumer, engineering, nonetheless, market, follow, software
«Software Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32294 (bản sửa đổi 4473009). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonetheless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonetheless trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ nonetheless hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonetheless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonetheless gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonetheless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonetheless: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.