Câu tiếng Anh có từ “nonetheless”
115 câu thật có từ nonetheless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nonetheless nghĩa là dù sao đi nữa. nonetheless là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: despite anything to the contrary (usually following a concession). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nonetheless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Nonetheless, weapons of war and their employment tactics must minimize death and destruction.
Từ trong câu: minimize, nonetheless, tactic, weapon, war, employment, death, destruction
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nonetheless, the Xia dynasty may not be a complete fabrication.
Từ trong câu: fabrication, nonetheless, dynasty, complete
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Early Chinese Civilization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274149 (bản sửa đổi 3190911). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nonetheless, the intermittent is easier to probe than the wholly absent.
Từ trong câu: probe, wholly, nonetheless, easy, absent
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/England as Israel in Milton's Writings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478700 (bản sửa đổi 4615114). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Connotes an essentially trivial operation that is nonetheless painful to perform.
Từ trong câu: connote, essentially, trivial, operation, nonetheless, painful, perform
Eric S., 1957- [Editor] Raymond, The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992. Nguồn: Project Gutenberg #38. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nonetheless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nonetheless trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ nonetheless hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nonetheless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nonetheless gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nonetheless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nonetheless: Câu phủ định (18 câu), can và could (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.